Từ 降落 (jiàngluò) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Giáng Lạc
- Nghĩa:
- hạ cánh, đáp xuống
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 20
- Cấp:
- HSK 4
降落 (jiàngluò - Giáng Lạc) nghĩa là “hạ cánh, đáp xuống”, ghép từ 降 (hạ xuống, giáng; đầu hàng (xiáng)) + 落 (rơi rụng; rớt lại). Viết trọn từ này hết 20 nét.
Vì sao 降落 lại có nghĩa “hạ cánh, đáp xuống”
降 jiàng - Giáng: hạ xuống, giáng; đầu hàng (xiáng) (8 nét)
Cách nhớ: Từ sườn gò 阝 hai bàn chân 夅 lần bước xuống → 'giáng, hạ xuống'. Hán Việt 'Giáng' trong 'thăng giáng, giáng chức'. Chữ hai âm: jiàng (đi xuống) và xiáng (đầu hàng, 投降) - số liệu đi xuống luôn đọc jiàng.
落 luò - Lạc: rơi rụng; rớt lại (12 nét)
Cách nhớ: Lá cỏ (艹) theo giọt nước (氵) từng chiếc (各) rụng xuống → 'rơi rụng' = 落.
Mẹo nhớ từ 降落
Từ trên cao giáng xuống (降) rồi rơi đáp (落) → máy bay 'hạ cánh' = 降落.
Câu ví dụ với 降落
我们的飞机将于20分钟后降落在北京首都国际机场。
Wǒmen de fēijī jiāng yú èrshí fēnzhōng hòu jiàngluò zài Běijīng shǒudū guójì jīchǎng.
Máy bay của chúng ta sẽ hạ cánh xuống sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh sau 20 phút.
Từ 降落 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.