Từ 过去 (guòqù) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Quá Khứ
- Nghĩa:
- quá khứ, trước đây; đi qua
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 3
过去 (guòqù - Quá Khứ) nghĩa là “quá khứ, trước đây; đi qua”, ghép từ 过 (qua, vượt qua, trải qua) + 去 (đi, đi đến). Viết trọn từ này hết 11 nét.
Vì sao 过去 lại có nghĩa “quá khứ, trước đây; đi qua”
过 guò - Quá: qua, vượt qua, trải qua (6 nét)
Cách nhớ: Cứ bước đi (辶) vượt khỏi cái mốc một tấc (寸) phía trước → đã 'đi qua' = 过.
去 qù - Khứ: đi, đi đến (5 nét)
Cách nhớ: Rời mảnh đất (土) riêng (厶) của mình mà bước → 'đi' = 去.
Mẹo nhớ từ 过去
过 (qua) + 去 (đi) → cái đã 'đi qua' → quá khứ = 过去.
Câu ví dụ với 过去
过去,我住在一个很小的房子里。
Guòqù, wǒ zhù zài yí ge hěn xiǎo de fángzi lǐ.
Trước đây, tôi sống trong một căn nhà rất nhỏ.
Từ 过去 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 4: Chọn một cái quần
- HSK 3 · 3.0 - Bài 18: Ngày lên đường
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 过去 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.