Từ 贵姓 (guìxìng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Quý Tính
Nghĩa:
quý danh, họ của ngài (cách hỏi họ lịch sự)
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
17

贵姓 (guìxìng - Quý Tính) nghĩa là “quý danh, họ của ngài (cách hỏi họ lịch sự)”, ghép từ (đắt, mắc; quý giá) + (họ, tên họ). Viết trọn từ này hết 17 nét.

Vì sao 贵姓 lại có nghĩa “quý danh, họ của ngài (cách hỏi họ lịch sự)

Mẹo nhớ từ 贵姓

贵 (quý trọng) ghép 姓 (họ) → hỏi 'họ quý báu' của người đối diện - lối lịch sự để hỏi 'ngài họ gì'. Nói 您贵姓? sang hơn hẳn 你姓什么?

Câu ví dụ với 贵姓

请问您贵姓?

Qǐngwèn nín guìxìng?

Xin hỏi ngài họ gì ạ?

Từ 贵姓 trong lộ trình Kai Hanzi

  • Nhập Thị - Danh thiếp & chức danh

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 贵姓 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store