Từ 结果 (jiéguǒ) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Kết Quả
- Nghĩa:
- kết quả; cuối cùng
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 17
- Cấp:
- HSK 4
结果 (jiéguǒ - Kết Quả) nghĩa là “kết quả; cuối cùng”, ghép từ 结 (buộc, thắt, kết lại) + 果 (quả, trái cây; kết quả). Viết trọn từ này hết 17 nét.
Vì sao 结果 lại có nghĩa “kết quả; cuối cùng”
结 jié - Kết: buộc, thắt, kết lại (9 nét)
Cách nhớ: Lấy sợi tơ (纟) thắt một nút lành (吉) → 'kết, buộc' = 结.
果 guǒ - Quả: quả, trái cây; kết quả (8 nét)
Cách nhớ: Trên thân cây (木) treo trái tròn như ô ruộng (田) → 'quả, kết quả' = 果.
Mẹo nhớ từ 结果
结 (kết, thắt) + 果 (quả) → việc thắt lại cho ra quả = 'kết quả' → 结果.
Câu ví dụ với 结果
成功是坚持不放弃的结果。
Chénggōng shì jiānchí bù fàngqì de jiéguǒ.
Thành công là kết quả của kiên trì không bỏ cuộc.
Từ 结果 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- Lập Nghiệp - Thuật lại sự việc
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 结果 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.