Từ 结束 (jiéshù) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Kết Thúc
- Nghĩa:
- kết thúc, chấm dứt
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 16
- Cấp:
- HSK 3
结束 (jiéshù - Kết Thúc) nghĩa là “kết thúc, chấm dứt”, ghép từ 结 (buộc, thắt, kết lại) + 束 (bó, buộc lại; bó (lượng từ)). Viết trọn từ này hết 16 nét.
Vì sao 结束 lại có nghĩa “kết thúc, chấm dứt”
结 jié - Kết: buộc, thắt, kết lại (9 nét)
Cách nhớ: Lấy sợi tơ (纟) thắt một nút lành (吉) → 'kết, buộc' = 结.
束 shù - Thúc: bó, buộc lại; bó (lượng từ) (7 nét)
Cách nhớ: Một bó cây củi (木) bị siết vòng (口) ở giữa → 'bó lại, buộc' = 束.
Mẹo nhớ từ 结束
结 (buộc, thắt nút) + 束 (bó lại) → thắt nút buộc bó cuối cùng → việc 'kết thúc' = 结束.
Câu ví dụ với 结束
会议结束后别忘了关空调。
Huìyì jiéshù hòu bié wàng le guān kōngtiáo.
Sau khi họp xong đừng quên tắt máy lạnh.
Từ 结束 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
- Lập Nghiệp - Chủ trì cuộc họp
- HSK 3 · 3.0 - Bài 5: Hôm leo núi
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 结束 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.