Từ 紧张 (jǐnzhāng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Khẩn Trương
- Nghĩa:
- căng thẳng, hồi hộp; gấp
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 17
- Cấp:
- HSK 4
紧张 (jǐnzhāng - Khẩn Trương) nghĩa là “căng thẳng, hồi hộp; gấp”, ghép từ 紧 (chặt, căng; gấp) + 张 (giương ra; tờ (lượng từ)). Viết trọn từ này hết 17 nét.
Vì sao 紧张 lại có nghĩa “căng thẳng, hồi hộp; gấp”
紧 jǐn - Khẩn: chặt, căng; gấp (10 nét)
Cách nhớ: Tay (又) siết sợi tơ (糸) cho thật chặt → 'căng, gấp gáp' = 紧.
张 zhāng - Trương: giương ra; tờ (lượng từ) (7 nét)
Cách nhớ: Kéo cây cung (弓) cho dây dài (长) ra → 'giương căng' = 张.
Mẹo nhớ từ 紧张
紧 (siết chặt) + 张 (giương căng) → dây giương đến căng, 'căng thẳng' = 紧张.
Câu ví dụ với 紧张
面试的时候我有点儿紧张。
Miànshì de shíhou wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Lúc phỏng vấn tôi hơi căng thẳng.
Từ 紧张 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 9: Ngày hội thao
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.