Từ 窗户 (chuānghu) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Song Hộ
Nghĩa:
cửa sổ
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
16
Cấp:
HSK 4

窗户 (chuānghu - Song Hộ) nghĩa là “cửa sổ”, ghép từ (cửa sổ) + (cửa; hộ (gia đình, tài khoản)). Viết trọn từ này hết 16 nét.

Vì sao 窗户 lại có nghĩa “cửa sổ

  • chuāng - Song: cửa sổ (12 nét)

    Cách nhớ: Trên tường mở một lỗ (穴) thông khí (囱) → 'cửa sổ' = 窗.

  • - Hộ: cửa; hộ (gia đình, tài khoản) (4 nét)

    Cách nhớ: Hình một cánh cửa đơn - một nhà một hộ có một cửa → 'hộ, nhà'. Ngày nay còn nghĩa 'tài khoản' (账户).

Mẹo nhớ từ 窗户

窗 (lỗ thông trên hang) + 户 (cánh cửa) → 'cửa sổ' = 窗户.

Câu ví dụ với 窗户

最好经常打开窗户换换空气。

Zuìhǎo jīngcháng dǎkāi chuānghu huànhuan kōngqì.

Tốt nhất nên thường mở cửa sổ cho thoáng khí.

Từ 窗户 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 窗户 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store