Từ 程度 (chéngdù) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Trình Độ
- Nghĩa:
- mức độ, trình độ
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 21
- Cấp:
- HSK 5
程度 (chéngdù - Trình Độ) nghĩa là “mức độ, trình độ”, ghép từ 程 (chặng đường, trình tự) + 度 (mức độ, chừng; lần). Viết trọn từ này hết 21 nét.
Vì sao 程度 lại có nghĩa “mức độ, trình độ”
程 chéng - Trình: chặng đường, trình tự (12 nét)
Cách nhớ: Cây lúa (禾) đem 呈 (dâng nộp) - nộp lúa theo từng chặng, từng mức định sẵn → 'chặng đường, trình tự'.
度 dù - Độ: mức độ, chừng; lần (9 nét)
Cách nhớ: Dưới mái (广) lấy tay (又) ướm đo → ra 'mức độ' = 度.
Mẹo nhớ từ 程度
程 (quy trình, mức) + 度 (độ) → mức đạt tới đâu = 'mức độ' 程度.
Câu ví dụ với 程度
这个问题已经发展到了十分严重的程度。
Zhège wèntí yǐjīng fāzhǎn dào le shífēn yánzhòng de chéngdù.
Vấn đề này đã phát triển đến mức độ vô cùng nghiêm trọng.
Từ 程度 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.