Từ 秘书 (mìshū) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Bí Thư
- Nghĩa:
- thư ký
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 3
秘书 (mìshū - Bí Thư) nghĩa là “thư ký”, ghép từ 秘 (kín, bí mật) + 书 (sách, viết). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 秘书 lại có nghĩa “thư ký”
秘 mì - Bí: kín, bí mật (10 nét)
Cách nhớ: Cây lúa (禾) đứng cạnh 必 (ắt phải) - kho lúa là thứ ắt phải cất giấu kỹ → 'kín, bí mật'.
书 shū - Thư: sách, viết (4 nét)
Cách nhớ: Cây bút (丨) lia một nét cong (乛) thêm chấm → trang 'sách' viết ra = 书.
Mẹo nhớ từ 秘书
秘 (kín đáo) + 书 (giấy tờ, sách) → người giữ 'văn thư bí mật' = 秘书.
Câu ví dụ với 秘书
秘书说周经理下午回来。
Mìshū shuō Zhōu jīnglǐ xiàwǔ huílai.
Thư ký nói giám đốc Chu chiều sẽ về.
Từ 秘书 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- Lập Nghiệp - Hẹn gặp qua thư ký & dời lịch
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.