Từ 礼物 (lǐwù) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Lễ Vật
Nghĩa:
quà, món quà tặng
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
13
Cấp:
HSK 3

礼物 (lǐwù - Lễ Vật) nghĩa là “quà, món quà tặng”, ghép từ (lễ nghi; quà tặng) + (vật, đồ vật, sinh vật). Viết trọn từ này hết 13 nét.

Vì sao 礼物 lại có nghĩa “quà, món quà tặng

Mẹo nhớ từ 礼物

礼 (lễ nghi) + 物 (đồ vật) → 'vật phẩm tặng theo lễ' → quà = 礼物.

Câu ví dụ với 礼物

这是给爷爷的礼物。

Zhè shì gěi yéye de lǐwù.

Đây là quà tặng cho ông nội.

Từ 礼物 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
  • Lập Nghiệp - Tiệc rượu & bàn tiệc
  • HSK 2 · 3.0 - Bài 5: Lên lầu xuống lầu
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 13: Mời khách và làm khách

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 礼物 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store