Từ 流利 (liúlì) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Lưu Lợi
- Nghĩa:
- lưu loát, trôi chảy
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 17
- Cấp:
- HSK 4
流利 (liúlì - Lưu Lợi) nghĩa là “lưu loát, trôi chảy”, ghép từ 流 (chảy, trôi; dòng) + 利 (lợi ích; sắc bén). Viết trọn từ này hết 17 nét.
Vì sao 流利 lại có nghĩa “lưu loát, trôi chảy”
流 liú - Lưu: chảy, trôi; dòng (10 nét)
Cách nhớ: Nước (氵) cuốn mọi thứ xuôi đi → 'chảy, trôi' = 流.
利 lì - Lợi: lợi ích; sắc bén (7 nét)
Cách nhớ: Dao (刂) gặt lúa (禾) - thu hoạch về tay → lợi ích, sắc bén.
Mẹo nhớ từ 流利
流 (chảy thành dòng) + 利 (sắc, thuận) → lời nói tuôn ra thuận như dòng nước = 流利.
Câu ví dụ với 流利
你来中国才一年,汉语就说得这么流利。
Nǐ lái Zhōngguó cái yì nián, Hànyǔ jiù shuō de zhème liúlì.
Bạn đến Trung Quốc mới một năm mà tiếng Hán nói trôi chảy thế.
Từ 流利 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.