Từ 星期 (xīngqī) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Tinh Kỳ
Nghĩa:
tuần lễ; thứ (trong tuần)
Từ loại:
danh từ (thời gian)
Tổng số nét:
21
Cấp:
HSK 1

星期 (xīngqī - Tinh Kỳ) nghĩa là “tuần lễ; thứ (trong tuần)”, ghép từ (ngôi sao) + (kỳ hạn, thời kỳ). Viết trọn từ này hết 21 nét.

Vì sao 星期 lại có nghĩa “tuần lễ; thứ (trong tuần)

Mẹo nhớ từ 星期

星 (ngôi sao mọc) + 期 (kỳ hạn theo trăng) → vòng tuần hoàn sao-trăng = 'tuần lễ' → 星期.

Câu ví dụ với 星期

今天星期几?

Jīntiān xīngqī jǐ?

Hôm nay thứ mấy?

Từ 星期 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
  • HSK 1 · 3.0 - Bài 5: Gian bếp ngày chủ nhật

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 星期 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store