Từ 无聊 (wúliáo) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Vô Liêu
- Nghĩa:
- buồn chán, vô vị
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 15
- Cấp:
- HSK 4
无聊 (wúliáo - Vô Liêu) nghĩa là “buồn chán, vô vị”, ghép từ 无 (không, không có) + 聊 (tán gẫu, nói chuyện phiếm). Viết trọn từ này hết 15 nét.
Vì sao 无聊 lại có nghĩa “buồn chán, vô vị”
无 wú - Vô: không, không có (4 nét)
Cách nhớ: Trời đất (二) trống trơ chẳng còn gì trên đôi chân (兀) → 'không' = 无.
聊 liáo - Liêu: tán gẫu, nói chuyện phiếm (11 nét)
Cách nhớ: Ghé tai (耳) qua cánh cửa mở (卯) nghe chuyện → ngồi 'tán gẫu' = 聊.
Mẹo nhớ từ 无聊
无 (không) + 聊 (chuyện trò) → không có ai để trò chuyện → 'buồn chán' = 无聊.
Câu ví dụ với 无聊
离开朋友,我们的生活会很无聊。
Líkāi péngyou, wǒmen de shēnghuó huì hěn wúliáo.
Rời xa bạn bè, cuộc sống của ta sẽ rất buồn chán.
Từ 无聊 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.