Từ 教授 (jiàoshòu) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Giáo Thụ
- Nghĩa:
- giáo sư
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 22
- Cấp:
- HSK 4
教授 (jiàoshòu - Giáo Thụ) nghĩa là “giáo sư”, ghép từ 教 (dạy, giảng dạy) + 授 (trao, ban, dạy). Viết trọn từ này hết 22 nét.
Vì sao 教授 lại có nghĩa “giáo sư”
教 jiāo - Giáo: dạy, giảng dạy (11 nét)
Cách nhớ: Cầm que (攵) đôn đốc con noi theo đạo hiếu (孝) → uốn nắn, 'dạy' = 教.
授 shòu - Thụ: trao, ban, dạy (11 nét)
Cách nhớ: Đưa tay (扌) cho người ta nhận (受) → 'trao, ban dạy' = 授.
Mẹo nhớ từ 教授
教 (dạy) + 授 (truyền trao) → người dạy và trao tri thức = 教授.
Câu ví dụ với 教授
一位教授用数字说明健康很重要。
Yí wèi jiàoshòu yòng shùzì shuōmíng jiànkāng hěn zhòngyào.
Một giáo sư dùng con số để cho thấy sức khỏe rất quan trọng.
Từ 教授 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.