Từ 放心 (fàngxīn) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Phóng Tâm
- Nghĩa:
- yên tâm, an tâm
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 3
放心 (fàngxīn - Phóng Tâm) nghĩa là “yên tâm, an tâm”, ghép từ 放 (đặt để; thả; phát ra) + 心 (tim, lòng, tâm). Viết trọn từ này hết 12 nét.
Vì sao 放心 lại có nghĩa “yên tâm, an tâm”
放 fàng - Phóng: đặt để; thả; phát ra (8 nét)
Cách nhớ: Một tay giương cờ (方), tay kia vung que (攵) ra hiệu → 'thả ra, đặt xuống' = 放.
心 xīn - Tâm: tim, lòng, tâm (4 nét)
Cách nhớ: Một móc cong ôm lấy ba chấm như giọt máu nóng → quả 'tim' = 心.
Mẹo nhớ từ 放心
放 (thả ra) + 心 (trái tim) → 'thả lỏng trái tim' = yên tâm = 放心.
Câu ví dụ với 放心
你放心,我一定不会迟到。
Nǐ fàngxīn, wǒ yídìng bú huì chídào.
Bạn yên tâm, tôi nhất định sẽ không đến muộn.
Từ 放心 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 13: Mời khách và làm khách
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 放心 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.