Từ 年纪 (niánjì) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Niên Kỷ
- Nghĩa:
- tuổi tác, tuổi
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 5
年纪 (niánjì - Niên Kỷ) nghĩa là “tuổi tác, tuổi”, ghép từ 年 (năm) + 纪 (ghi chép, kỷ cương; thế kỷ). Viết trọn từ này hết 12 nét.
Vì sao 年纪 lại có nghĩa “tuổi tác, tuổi”
年 nián - Niên: năm (6 nét)
Cách nhớ: Người gánh bó lúa (𠂉) trên cái đòn (干) đem về sau mỗi mùa gặt - một mùa là một 'năm' = 年.
纪 jì - Kỷ: ghi chép, kỷ cương; thế kỷ (6 nét)
Cách nhớ: Lấy sợi tơ (纟) buộc nút ghi việc của mình (己) → 'ghi chép, kỷ cương' = 纪.
Mẹo nhớ từ 年纪
年 (năm) + 纪 (ghi mốc) → số năm ghi lại trên người = 'tuổi tác' 年纪.
Câu ví dụ với 年纪
摊主是位上了年纪的老人。
Tānzhǔ shì wèi shàng le niánjì de lǎorén.
Chủ sạp là một ông lão đã có tuổi.
Từ 年纪 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 年纪 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.