Từ 干净 (gānjìng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Can Tịnh
Nghĩa:
sạch sẽ
Từ loại:
tính từ
Tổng số nét:
11
Cấp:
HSK 3

干净 (gānjìng - Can Tịnh) nghĩa là “sạch sẽ”, ghép từ (làm; (gān) khô) + (sạch, trong). Viết trọn từ này hết 11 nét.

Vì sao 干净 lại có nghĩa “sạch sẽ

  • gàn - Cán: làm; (gān) khô (3 nét)

    Cách nhớ: Hai vạch ngang xuyên một sổ thẳng như cái cán công cụ → cầm lên mà 'làm' = 干.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • jìng - Tịnh: sạch, trong (8 nét)

    Cách nhớ: Nước băng (冫) gột rửa, tranh (争) cho bằng hết bụi → 'sạch trong' = 净.

Mẹo nhớ từ 干净

干 (khô ráo) + 净 (trong sạch) → khô ráo trong trẻo = 'sạch sẽ' = 干净.

Câu ví dụ với 干净

你的房间干净不干净?

Nǐ de fángjiān gānjìng bu gānjìng?

Phòng của bạn có sạch không?

Từ 干净 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 4: Kỳ nghỉ đi đâu

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 干净 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store