Từ 坚持 (jiānchí) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Kiên Trì
Nghĩa:
kiên trì, giữ vững
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
16
Cấp:
HSK 4

坚持 (jiānchí - Kiên Trì) nghĩa là “kiên trì, giữ vững”, ghép từ (cứng, vững chắc) + (cầm, nắm giữ). Viết trọn từ này hết 16 nét.

Vì sao 坚持 lại có nghĩa “kiên trì, giữ vững

  • jiān - Kiên: cứng, vững chắc (7 nét)

    Cách nhớ: Bàn tay (又) ghì chặt cắm xuống nền đất (土) → đứng 'vững chắc' = 坚.

  • chí - Trì: cầm, nắm giữ (9 nét)

    Cách nhớ: Bàn tay (扌) nắm giữ như chùa (寺) gìn giữ hương khói → 'cầm giữ' = 持.

Mẹo nhớ từ 坚持

坚 (cứng chắc) + 持 (tay nắm chặt) → giữ chặt không buông = 'kiên trì' → 坚持.

Câu ví dụ với 坚持

要想减肥成功,只能坚持。

Yào xiǎng jiǎnféi chénggōng, zhǐ néng jiānchí.

Muốn giảm cân thành công thì chỉ có kiên trì.

Từ 坚持 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • Thương Đạo - Đàm phán thương mại
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 18: Ngày lên đường

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 坚持 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store