Từ 咱们 (zánmen) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Trá Môn
- Nghĩa:
- chúng ta, chúng mình
- Từ loại:
- đại từ
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 4
咱们 (zánmen - Trá Môn) nghĩa là “chúng ta, chúng mình”, ghép từ 咱 (ta (gộp cả mình)) + 们 ((đuôi số nhiều)). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 咱们 lại có nghĩa “chúng ta, chúng mình”
咱 zán - Trá: ta (gộp cả mình) (9 nét)
Cách nhớ: Miệng (口) nói gộp cả 'mình' (自) vào → 'chúng ta' = 咱.
们 men - Môn: (đuôi số nhiều) (5 nét)
Cách nhớ: Một nhóm người (亻) đứng chung một cửa (门) → đuôi số nhiều 'các' = 们.
Mẹo nhớ từ 咱们
咱 (gộp cả mình) + 们 (số nhiều) → cả tôi lẫn bạn, 'chúng ta' = 咱们.
Câu ví dụ với 咱们
星期天咱们同学聚会。
Xīngqītiān zánmen tóngxué jùhuì.
Chủ nhật chúng ta họp lớp.
Từ 咱们 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 3: Dọn vào nhà mới
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.