Từ 原因 (yuányīn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Nguyên Nhân
Nghĩa:
nguyên nhân, lý do
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
16
Cấp:
HSK 4

原因 (yuányīn - Nguyên Nhân) nghĩa là “nguyên nhân, lý do”, ghép từ (gốc, ban đầu; đồng bằng) + (nguyên nhân, lý do). Viết trọn từ này hết 16 nét.

Vì sao 原因 lại có nghĩa “nguyên nhân, lý do

  • yuán - Nguyên: gốc, ban đầu; đồng bằng (10 nét)

    Cách nhớ: Dưới vách núi (厂) có mạch suối nguồn (泉) chảy ra → 'gốc, nguồn cơn' = 原.

  • yīn - Nhân: nguyên nhân, lý do (6 nét)

    Cách nhớ: Người lớn (大) nằm gọn trong tấm chiếu (囗) - gốc rễ, 'nguyên do' của việc → 因.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 原因

原 (nguồn gốc dưới vách) + 因 (cái cớ) → 'nguyên nhân, lý do' = 原因.

Câu ví dụ với 原因

爱情是结婚的重要原因。

Àiqíng shì jiéhūn de zhòngyào yuányīn.

Tình yêu là nguyên nhân quan trọng của hôn nhân.

Từ 原因 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 原因 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store