Từ 分钟 (fēnzhōng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Phân Chung
Nghĩa:
phút (đơn vị thời gian)
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
13
Cấp:
HSK 1

分钟 (fēnzhōng - Phân Chung) nghĩa là “phút (đơn vị thời gian)”, ghép từ (phút; chia ra) + (chuông; đồng hồ). Viết trọn từ này hết 13 nét.

Vì sao 分钟 lại có nghĩa “phút (đơn vị thời gian)

Mẹo nhớ từ 分钟

分 (chia nhỏ) + 钟 (cái chuông/đồng hồ) → khắc chia nhỏ trên đồng hồ = 'phút' → 分钟.

Câu ví dụ với 分钟

四十分钟后回来。

Sìshí fēnzhōng hòu huílai.

Bốn mươi phút sau quay về.

Từ 分钟 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
  • HSK 1 · 3.0 - Bài 7: Mấy giờ tan lớp?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 分钟 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store