Từ 说话 (shuōhuà) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Thuyết Thoại
- Nghĩa:
- nói chuyện, nói
- Từ loại:
- động từ (ly hợp)
- Tổng số nét:
- 17
- Cấp:
- HSK 2
说话 (shuōhuà - Thuyết Thoại) nghĩa là “nói chuyện, nói”, ghép từ 说 (nói, nói chuyện) + 话 (lời nói, câu nói). Viết trọn từ này hết 17 nét.
Vì sao 说话 lại có nghĩa “nói chuyện, nói”
说 shuō - Thuyết: nói, nói chuyện (9 nét)
Cách nhớ: Lấy lời nói (讠) làm cho người vui (兑) → 'nói' chuyện = 说.
话 huà - Thoại: lời nói, câu nói (8 nét)
Cách nhớ: Lời (讠) bật ra nhờ cái lưỡi (舌) uốn éo → 'lời nói' = 话.
Mẹo nhớ từ 说话
说 (lời nói) + 话 (lời lẽ từ lưỡi) → 'nói chuyện' = 说话.
Câu ví dụ với 说话
上课的时候你为什么不说话?
Shàng kè de shíhou nǐ wèishénme bù shuōhuà?
Trong giờ học sao bạn không nói gì vậy?
Từ 说话 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 14: Chuyến tàu sớm
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.