Từ 词语 (cíyǔ) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Từ Ngữ
- Nghĩa:
- từ ngữ, từ và cụm từ
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 16
- Cấp:
- HSK 3
词语 (cíyǔ - Từ Ngữ) nghĩa là “từ ngữ, từ và cụm từ”, ghép từ 词 (từ, lời, ngôn từ) + 语 (lời nói, ngôn ngữ). Viết trọn từ này hết 16 nét.
Vì sao 词语 lại có nghĩa “từ ngữ, từ và cụm từ”
词 cí - Từ: từ, lời, ngôn từ (7 nét)
Cách nhớ: Lời nói (讠) được sắp xếp, coi sóc (司) thành đơn vị → 'từ ngữ' = 词.
语 yǔ - Ngữ: lời nói, ngôn ngữ (9 nét)
Cách nhớ: Lời nói (讠) từ năm (五) cái miệng (口) cùng bàn luận → 'ngôn ngữ' = 语.
Mẹo nhớ từ 词语
词 (từ) + 语 (ngữ) → từ và cụm từ → từ ngữ = 词语.
Câu ví dụ với 词语
这个词语我不太懂。
Zhège cíyǔ wǒ bú tài dǒng.
Từ ngữ này tôi không hiểu lắm.
Từ 词语 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.