Từ 讨厌 (tǎoyàn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Thảo Yếm
Nghĩa:
ghét, chán ghét; đáng ghét
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
11
Cấp:
HSK 4

讨厌 (tǎoyàn - Thảo Yếm) nghĩa là “ghét, chán ghét; đáng ghét”, ghép từ (bàn xét; đòi) + (ghét, chán). Viết trọn từ này hết 11 nét.

Vì sao 讨厌 lại có nghĩa “ghét, chán ghét; đáng ghét

  • tǎo - Thảo: bàn xét; đòi (5 nét)

    Cách nhớ: Lời nói (讠) đo từng 寸 (tấc) - cân từng tấc lời mà xét việc → 'thảo' trong thảo luận.

  • yàn - Yếm: ghét, chán (6 nét)

    Cách nhớ: Con chó (犬) bị nhốt dưới vách đá (厂), ngày ngày như vậy đến phát 'chán ghét' → 厌.

Mẹo nhớ từ 讨厌

讨 (đòi, gây sự bằng lời) + 厌 (chán) → bị quấy đến phát chán → 'chán ghét' = 讨厌.

Câu ví dụ với 讨厌

脾气不好的人容易让人讨厌。

Píqi bù hǎo de rén róngyì ràng rén tǎoyàn.

Người tính nết không tốt dễ khiến người khác chán ghét.

Từ 讨厌 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 讨厌 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store