Từ 计划 (jìhuà) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Kế Hoạch
Nghĩa:
kế hoạch; lên kế hoạch
Từ loại:
danh từ/động từ
Tổng số nét:
10
Cấp:
HSK 4

计划 (jìhuà - Kế Hoạch) nghĩa là “kế hoạch; lên kế hoạch”, ghép từ (tính toán, mưu kế) + (vạch ra, hoạch định; chèo (huá)). Viết trọn từ này hết 10 nét.

Vì sao 计划 lại có nghĩa “kế hoạch; lên kế hoạch

  • - Kế: tính toán, mưu kế (4 nét)

    Cách nhớ: Bộ Ngôn 讠 (lời nói) cạnh 十 (mười, con số) → 'nói ra con số để tính' → tính toán, kế hoạch.

  • huà - Hoạch: vạch ra, hoạch định; chèo (huá) (6 nét)

    Cách nhớ: Lấy dao (刂) và giáo (戈) rạch một đường → 'vạch ra, hoạch định' = 划.

Mẹo nhớ từ 计划

计 (tính toán bằng lời) + 划 (vạch ra ranh giới) → 'kế hoạch' đã định = 计划.

Câu ví dụ với 计划

按原来的计划应该是两周。

Àn yuánlái de jìhuà yīnggāi shì liǎng zhōu.

Theo kế hoạch ban đầu thì phải là hai tuần.

Từ 计划 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 计划 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store