Từ 解决 (jiějué) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Giải Quyết
Nghĩa:
giải quyết, xử lý xong
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
19
Cấp:
HSK 3

解决 (jiějué - Giải Quyết) nghĩa là “giải quyết, xử lý xong”, ghép từ (mổ xẻ, gỡ, giải thích) + (quyết định, dứt khoát). Viết trọn từ này hết 19 nét.

Vì sao 解决 lại có nghĩa “giải quyết, xử lý xong

  • jiě - Giải: mổ xẻ, gỡ, giải thích (13 nét)

    Cách nhớ: Dùng dao (刀) tách sừng (角) khỏi con trâu (牛) → 'mổ xẻ, gỡ ra, giải' = 解.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • jué - Quyết: quyết định, dứt khoát (6 nét)

    Cách nhớ: Phá lớp băng (冫) bằng một nhát rẽ dứt khoát (夬) → 'quyết định' khơi thông = 决.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 解决

解 (mổ xẻ tách ra) + 决 (quyết đoán) → mổ xẻ vấn đề rồi quyết dứt khoát → 'giải quyết' → 解决.

Câu ví dụ với 解决

请你帮我解决一下这个问题。

Qǐng nǐ bāng wǒ jiějué yíxià zhège wèntí.

Nhờ bạn giúp tôi giải quyết vấn đề này một chút.

Từ 解决 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
  • Lập Nghiệp - Khiếu nại & bồi thường
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 11: Hôm có cuộc họp

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 解决 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store