Từ 缺点 (quēdiǎn) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Khuyết Điểm
- Nghĩa:
- khuyết điểm, nhược điểm
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 19
- Cấp:
- HSK 4
缺点 (quēdiǎn - Khuyết Điểm) nghĩa là “khuyết điểm, nhược điểm”, ghép từ 缺 (thiếu, khuyết, mẻ) + 点 (giờ; chấm điểm). Viết trọn từ này hết 19 nét.
Vì sao 缺点 lại có nghĩa “khuyết điểm, nhược điểm”
缺 quē - Khuyết: thiếu, khuyết, mẻ (10 nét)
Cách nhớ: Bộ Phẫu 缶 (vò sành) bên trái - cái vò bị 'sứt mẻ', thiếu một miếng → 'khuyết, thiếu'.
点 diǎn - Điểm: giờ; chấm điểm (9 nét)
Cách nhớ: Thầy bói (占) hơ trên lửa (灬), tàn lửa rơi thành từng 'chấm' → điểm giờ = 点.
Mẹo nhớ từ 缺点
缺 (thiếu, sứt) + 点 (điểm) → 'điểm còn thiếu' = 缺点.
Câu ví dụ với 缺点
每个人都有缺点。
Měi gè rén dōu yǒu quēdiǎn.
Ai cũng có khuyết điểm.
Từ 缺点 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- Thương Đạo - Tuyển dụng & phỏng vấn
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.