Từ 简单 (jiǎndān) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Giản Đơn
- Nghĩa:
- đơn giản
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 21
- Cấp:
- HSK 3
简单 (jiǎndān - Giản Đơn) nghĩa là “đơn giản”, ghép từ 简 (đơn giản, gọn; thẻ tre) + 单 (đơn, lẻ; tờ/bảng). Viết trọn từ này hết 21 nét.
Vì sao 简单 lại có nghĩa “đơn giản”
简 jiǎn - Giản: đơn giản, gọn; thẻ tre (13 nét)
Cách nhớ: Người xưa viết trên thẻ tre (竹), chữ ít gọn trong khoảng (间) → 'đơn giản' = 简.
单 dān - Đơn: đơn, lẻ; tờ/bảng (8 nét)
Cách nhớ: Hai chấm (丷) trên thửa ruộng (田) chống một thanh (十) → mảnh 'đơn, lẻ' = 单.
Mẹo nhớ từ 简单
简 (gọn) + 单 (đơn lẻ) → 'gọn và đơn' = đơn giản = 简单.
Câu ví dụ với 简单
做水果饭很简单。
Zuò shuǐguǒ fàn hěn jiǎndān.
Làm cơm trái cây rất đơn giản.
Từ 简单 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 2: Quán mì trước ga
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.