Từ 爷爷 (yéye) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Gia Gia
- Nghĩa:
- ông nội
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 3
爷爷 (yéye - Gia Gia) nghĩa là “ông nội”, ghép từ 爷 (ông; bậc cha chú lớn tuổi) + 爷 (ông; bậc cha chú lớn tuổi). Viết trọn từ này hết 12 nét.
Vì sao 爷爷 lại có nghĩa “ông nội”
Đây là từ lặp: chữ 爷 viết hai lần - kiểu ghép rất thường gặp trong tiếng Trung để làm nhẹ giọng hoặc nhấn ý.
爷 yé - Gia: ông; bậc cha chú lớn tuổi (6 nét)
Cách nhớ: Trên có người cha (父), bậc còn lớn hơn cha → 'ông' = 爷.
Mẹo nhớ từ 爷爷
爷 lặp lại thành tiếng gọi thân mật → 'ông nội' = 爷爷.
Câu ví dụ với 爷爷
我去看爷爷。
Wǒ qù kàn yéye.
Tôi đi thăm ông nội.
Từ 爷爷 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 5: Lên lầu xuống lầu
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.