Từ 温暖 (wēnnuǎn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Ôn Noãn
Nghĩa:
ấm áp; sưởi ấm
Từ loại:
tính từ / động từ
Tổng số nét:
25
Cấp:
HSK 5

温暖 (wēnnuǎn - Ôn Noãn) nghĩa là “ấm áp; sưởi ấm”, ghép từ (ấm áp, ôn hoà) + (ấm áp). Viết trọn từ này hết 25 nét.

Vì sao 温暖 lại có nghĩa “ấm áp; sưởi ấm

  • wēn - Ôn: ấm áp, ôn hoà (12 nét)

    Cách nhớ: Nước (氵) phơi nắng (日) trong bát (皿) → ấm lên → ôn → 温.

  • nuǎn - Noãn: ấm áp (13 nét)

    Cách nhớ: Mặt trời (日) chuyền hơi qua tay (爰) → 'ấm áp' = 暖.

Mẹo nhớ từ 温暖

'Ấm' (温) và 'ấm áp' (暖) → ấm áp = 温暖.

Câu ví dụ với 温暖

卧室里的暖气开着,温暖的气息扑面而来。

Wòshì lǐ de nuǎnqì kāi zhe, wēnnuǎn de qìxī pūmiàn ér lái.

Lò sưởi trong phòng ngủ bật sẵn, hơi ấm áp ùa vào mặt.

Từ 温暖 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 温暖 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store