Từ 收拾 (shōushi) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Thu Thập
Nghĩa:
thu dọn, xếp dọn
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
15
Cấp:
HSK 4

收拾 (shōushi - Thu Thập) nghĩa là “thu dọn, xếp dọn”, ghép từ (thu, nhận, gom) + (nhặt; (shi) dọn). Viết trọn từ này hết 15 nét.

Vì sao 收拾 lại có nghĩa “thu dọn, xếp dọn

  • shōu - Thu: thu, nhận, gom (6 nét)

    Cách nhớ: Tay cầm que (攵) gom mối dây vương (丩) lại → thu về, nhận = 收.

  • shí - Thập: nhặt; (shi) dọn (9 nét)

    Cách nhớ: Tay (扌) gom hợp (合) đồ vương vãi → 'nhặt, dọn' = 拾.

Mẹo nhớ từ 收拾

收 (thu về) + 拾 (nhặt) → 'thu nhặt, dọn dẹp' = 收拾.

Câu ví dụ với 收拾

我会收拾好行李。

Wǒ huì shōushi hǎo xíngli.

Tôi sẽ thu xếp hành lý gọn gàng.

Từ 收拾 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 收拾 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store