Từ 拥挤 (yōngjǐ) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Ủng Tễ
Nghĩa:
chen chúc, đông đúc, chật chội
Từ loại:
tính từ
Tổng số nét:
17
Cấp:
HSK 5

拥挤 (yōngjǐ - Ủng Tễ) nghĩa là “chen chúc, đông đúc, chật chội”, ghép từ (ôm, ủng hộ; đông đúc) + (chen lấn; ép, nặn ra). Viết trọn từ này hết 17 nét.

Vì sao 拥挤 lại có nghĩa “chen chúc, đông đúc, chật chội

  • yōng - Ủng: ôm, ủng hộ; đông đúc (8 nét)

    Cách nhớ: Đưa tay (扌) ra dùng (用) sức ôm chặt lấy → ôm, ủng hộ → 拥.

  • - Tễ: chen lấn; ép, nặn ra (9 nét)

    Cách nhớ: Lấy tay (扌) dồn mọi thứ cho sát đều (齐) → 'chen, ép' = 挤.

Mẹo nhớ từ 拥挤

拥 (ôm chặt) + 挤 (chen lấn) → người người ôm sát, chen nhau → 'chen chúc' = 拥挤.

Câu ví dụ với 拥挤

上下班时间地铁特别拥挤。

Shàngxiàbān shíjiān dìtiě tèbié yōngjǐ.

Giờ đi làm và tan tầm, tàu điện ngầm rất đông đúc.

Từ 拥挤 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 拥挤 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store