Từ 往往 (wǎngwǎng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Vãng Vãng
- Nghĩa:
- thường, thường hay
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 16
- Cấp:
- HSK 4
往往 (wǎngwǎng - Vãng Vãng) nghĩa là “thường, thường hay”, ghép từ 往 (về phía, hướng tới; đã qua) + 往 (về phía, hướng tới; đã qua). Viết trọn từ này hết 16 nét.
Vì sao 往往 lại có nghĩa “thường, thường hay”
Đây là từ lặp: chữ 往 viết hai lần - kiểu ghép rất thường gặp trong tiếng Trung để làm nhẹ giọng hoặc nhấn ý.
往 wǎng - Vãng: về phía, hướng tới; đã qua (8 nét)
Cách nhớ: Cất bước đi (彳) nhắm thẳng tới đích/chủ nhân (主) phía trước → 'hướng về phía' = 往.
Mẹo nhớ từ 往往
往 (đi tới) lặp lại → việc cứ tới đi tới lại theo lệ → 'thường hay' 往往.
Câu ví dụ với 往往
经验丰富的司机往往很熟悉路况。
Jīngyàn fēngfù de sījī wǎngwǎng hěn shúxī lùkuàng.
Tài xế giàu kinh nghiệm thường rất rành tình hình đường sá.
Từ 往往 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.