Từ 弟弟 (dìdi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Đệ Đệ
- Nghĩa:
- em trai
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 2
弟弟 (dìdi - Đệ Đệ) nghĩa là “em trai”, ghép từ 弟 (em trai, em) + 弟 (em trai, em). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 弟弟 lại có nghĩa “em trai”
Đây là từ lặp: chữ 弟 viết hai lần - kiểu ghép rất thường gặp trong tiếng Trung để làm nhẹ giọng hoặc nhấn ý.
弟 dì - Đệ: em trai, em (7 nét)
Cách nhớ: Sợi dây quấn quanh cây cung (弓) theo thứ tự trên xuống dưới (丷) → người quấn theo sau là 'em' = 弟.
Mẹo nhớ từ 弟弟
弟 (đứa nhỏ hơn trong nhà) lặp hai lần thành cách gọi thân mật → 'em trai' = 弟弟.
Câu ví dụ với 弟弟
我弟弟比我小。
Wǒ dìdi bǐ wǒ xiǎo.
Em trai tôi nhỏ hơn tôi.
Từ 弟弟 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
- HSK 1 · 3.0 - Bài 11: Một ngày trôi qua
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.