Từ 布置 (bùzhì) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Bố Trí
- Nghĩa:
- bố trí, sắp đặt, trang trí
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 18
- Cấp:
- HSK 6
布置 (bùzhì - Bố Trí) nghĩa là “bố trí, sắp đặt, trang trí”, ghép từ 布 (vải; giăng bày, tuyên bố) + 置 (đặt để, sắp đặt). Viết trọn từ này hết 18 nét.
Vì sao 布置 lại có nghĩa “bố trí, sắp đặt, trang trí”
布 bù - Bố: vải; giăng bày, tuyên bố (5 nét)
Cách nhớ: Tay (𠂇) giăng tấm vải (巾) ra khắp → 'giăng bày, bố trí' = 布.
置 zhì - Trí: đặt để, sắp đặt (13 nét)
Cách nhớ: Phủ lưới (罒) rồi đặt vật cho ngay ngắn (直) vào chỗ → 'đặt để, sắp đặt' = 置.
Mẹo nhớ từ 布置
Trải tấm vải (布) ra rồi đặt để (置) mọi thứ vào chỗ → 'bố trí, sắp đặt' = 布置.
Câu ví dụ với 布置
这家茶馆虽然不大,但布置得很有特色。
Zhè jiā cháguǎn suīrán bú dà, dàn bùzhì de hěn yǒu tèsè.
Quán trà này tuy không lớn nhưng được bài trí rất có đặc sắc.
Từ 布置 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 6 - Bài 38: Hiểm hoạ chưa tới, ai đã lo xa?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.