Từ 容易 (róngyì) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Dung Dị
- Nghĩa:
- dễ, dễ dàng
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 18
- Cấp:
- HSK 3
容易 (róngyì - Dung Dị) nghĩa là “dễ, dễ dàng”, ghép từ 容 (chứa đựng; bao dung; dung mạo) + 易 (dễ; thay đổi). Viết trọn từ này hết 18 nét.
Vì sao 容易 lại có nghĩa “dễ, dễ dàng”
容 róng - Dung: chứa đựng; bao dung; dung mạo (10 nét)
Cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) rộng như thung lũng (谷) → 'chứa được' rất nhiều = 容.
易 yì - Dị: dễ; thay đổi (8 nét)
Cách nhớ: Mặt trời (日) lên rồi lặn, đổi (勿) nhẹ nhàng mỗi ngày → 'dễ, đổi' = 易.
Mẹo nhớ từ 容易
容 (chứa được, bao dung) + 易 (đổi, nhẹ nhàng) → làm mà thấy nhẹ tênh → 'dễ dàng' = 容易.
Câu ví dụ với 容易
学汉语很容易。
Xué Hànyǔ hěn róngyì.
Học tiếng Trung rất dễ.
Từ 容易 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 17: Tìm hướng đi
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.