Từ 安排 (ānpái) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
An Bài
Nghĩa:
sắp xếp, bố trí
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
17
Cấp:
HSK 4

安排 (ānpái - An Bài) nghĩa là “sắp xếp, bố trí”, ghép từ (yên, an ổn) + (xếp hàng, sắp đặt). Viết trọn từ này hết 17 nét.

Vì sao 安排 lại có nghĩa “sắp xếp, bố trí

  • ān - An: yên, an ổn (6 nét)

    Cách nhớ: Người nữ (女) ngồi yên dưới mái nhà (宀) → 'an yên' = 安.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • pái - Bài: xếp hàng, sắp đặt (11 nét)

    Cách nhớ: Bàn tay (扌) dàn 非 (hai dãy nét đối nhau như hai hàng người) → tay xếp mọi thứ thành hàng lối → 'sắp đặt'.

Mẹo nhớ từ 安排

安 (yên ổn) + 排 (xếp hàng) → đặt mọi thứ vào chỗ yên, 'sắp xếp' = 安排.

Câu ví dụ với 安排

这次时间安排得很紧张。

Zhè cì shíjiān ānpái de hěn jǐnzhāng.

Lần này thời gian sắp xếp rất gấp.

Từ 安排 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • Lập Nghiệp - Hẹn gặp qua thư ký & dời lịch

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 安排 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store