Từ 失败 (shībài) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Thất Bại
Nghĩa:
thất bại
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
13
Cấp:
HSK 4

失败 (shībài - Thất Bại) nghĩa là “thất bại”, ghép từ (mất, đánh rơi) + (thua, hỏng, bại). Viết trọn từ này hết 13 nét.

Vì sao 失败 lại có nghĩa “thất bại

  • shī - Thất: mất, đánh rơi (5 nét)

    Cách nhớ: Người (夫) để vật tuột (丿) khỏi tay → 'mất, đánh rơi' = 失.

  • bài - Bại: thua, hỏng, bại (8 nét)

    Cách nhớ: Tiền của (贝) bị gậy (攵) đập tan → cơ nghiệp 'thua bại' = 败.

Mẹo nhớ từ 失败

失 (mất, tuột) + 败 (thua, hỏng) → tuột tay thua cuộc = 'thất bại' → 失败.

Câu ví dụ với 失败

不要考虑会不会失败。

Búyào kǎolǜ huì bu huì shībài.

Đừng lo liệu có thất bại hay không.

Từ 失败 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 失败 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store