Từ 大概 (dàgài) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Đại Khái
Nghĩa:
đại khái, khoảng chừng, có lẽ
Từ loại:
phó từ
Tổng số nét:
16
Cấp:
HSK 4

大概 (dàgài - Đại Khái) nghĩa là “đại khái, khoảng chừng, có lẽ”, ghép từ (to, lớn) + (khái quát, đại thể). Viết trọn từ này hết 16 nét.

Vì sao 大概 lại có nghĩa “đại khái, khoảng chừng, có lẽ

  • - Đại: to, lớn (3 nét)

    Cách nhớ: Người dang tay (一) chân (人) hết cỡ → to lớn = 大.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • gài - Khái: khái quát, đại thể (13 nét)

    Cách nhớ: Thanh gỗ (木) gạt ngang đã (既) đong đại khái lượng thóc → khái quát = 概.

Mẹo nhớ từ 大概

Nói lớn (大) một nét khái quát (概) → 'đại khái' = 大概.

Câu ví dụ với 大概

到现在大概唱了60多年了。

Dào xiànzài dàgài chàng le liùshí duō nián le.

Đến giờ ông ấy hát đại khái đã hơn 60 năm rồi.

Từ 大概 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 18: Ngày lên đường

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 大概 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ