Từ 厨房 (chúfáng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Trù Phòng
- Nghĩa:
- nhà bếp
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 20
- Cấp:
- HSK 4
厨房 (chúfáng - Trù Phòng) nghĩa là “nhà bếp”, ghép từ 厨 (bếp, đầu bếp) + 房 (phòng, nhà). Viết trọn từ này hết 20 nét.
Vì sao 厨房 lại có nghĩa “nhà bếp”
厨 chú - Trù: bếp, đầu bếp (12 nét)
Cách nhớ: 厂 (mái che) + 豆 (đồ ăn) + 寸 (bàn tay) → dưới mái, tay bày món → 'bếp' = 厨.
房 fáng - Phòng: phòng, nhà (8 nét)
Cách nhớ: Một cánh cửa (户) mở ra một góc vuông (方) khép kín → đó là 'căn phòng' = 房.
Mẹo nhớ từ 厨房
厨 (bếp núc) + 房 (phòng) → căn phòng để nấu ăn = nhà bếp.
Câu ví dụ với 厨房
广告上说房子厨房很大。
Guǎnggào shàng shuō fángzi chúfáng hěn dà.
Quảng cáo nói nhà có bếp rất rộng.
Từ 厨房 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.