Kai Hanzi

Từ 即使 (jíshǐ) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Tức Sử
Nghĩa:
cho dù, dẫu cho
Từ loại:
liên từ
Tổng số nét:
15
Cấp:
HSK 4

即使 (jíshǐ - Tức Sử) nghĩa là “cho dù, dẫu cho”, ghép từ (Tức: ngay, tức thì; tức là) + 使 (Sứ: sai khiến, khiến; sứ giả). Đây là liên từ thuộc HSK 4, viết trọn từ hết 15 nét. Ví dụ: 即使只睡五个小时也没问题。 - Cho dù chỉ ngủ năm tiếng cũng không sao.

Vì sao 即使 lại có nghĩa “cho dù, dẫu cho

Mẹo nhớ từ 即使

即 (ngay) + 使 (giả như) → 'cho dù ngay cả khi' = 即使.

Câu ví dụ với 即使

即使只睡五个小时也没问题。

Jíshǐ zhǐ shuì wǔ gè xiǎoshí yě méi wèntí.

Cho dù chỉ ngủ năm tiếng cũng không sao.

Từ 即使 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 即使 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Từ liên quan dùng chung chữ