Từ 严重 (yánzhòng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Nghiêm Trọng
- Nghĩa:
- nghiêm trọng, trầm trọng
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 16
- Cấp:
- HSK 4
严重 (yánzhòng - Nghiêm Trọng) nghĩa là “nghiêm trọng, trầm trọng”, ghép từ 严 (nghiêm khắc, chặt chẽ; gắt gao) + 重 (nặng, hệ trọng). Viết trọn từ này hết 16 nét.
Vì sao 严重 lại có nghĩa “nghiêm trọng, trầm trọng”
严 yán - Nghiêm: nghiêm khắc, chặt chẽ; gắt gao (7 nét)
Cách nhớ: Trên đỉnh một vạch (一) đè nghiêm, khung dưới chặt → 'nghiêm khắc' = 严.
重 zhòng - Trọng: nặng, hệ trọng (9 nét)
Cách nhớ: Gánh nghìn (千) dặm (里) đường thì vai oằn → 'nặng/trọng' = 重.
Mẹo nhớ từ 严重
严 (nghiêm ngặt) + 重 (nặng) → mức độ nặng nề = 严重.
Câu ví dụ với 严重
不严重,多喝点儿水就好了。
Bù yánzhòng, duō hē diǎnr shuǐ jiù hǎo le.
Không nghiêm trọng, uống nhiều nước là khỏi.
Từ 严重 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.