Từ 铅笔 (qiānbǐ) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Diên Bút
Nghĩa:
bút chì
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
20
Cấp:
HSK 2

铅笔 (qiānbǐ - Diên Bút) nghĩa là “bút chì”, ghép từ (chì (kim loại); lõi bút chì) + (bút, cây bút). Viết trọn từ này hết 20 nét.

Vì sao 铅笔 lại có nghĩa “bút chì

  • qiān - Diên: chì (kim loại); lõi bút chì (10 nét)

    Cách nhớ: Một thứ kim loại (钅) mềm dùng làm lõi → đó là 'chì' = 铅.

  • - Bút: bút, cây bút (10 nét)

    Cách nhớ: Quản tre (⺮) gắn túm lông (毛) ở đầu → cây 'bút' lông = 笔.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 铅笔

铅 (lõi 'chì' kim loại) + 笔 (cây bút bằng tre lông) → cây 'bút chì' = 铅笔.

Câu ví dụ với 铅笔

他手里拿着一支铅笔。

Tā shǒu li ná zhe yì zhī qiānbǐ.

Trong tay anh ấy cầm một cây bút chì.

Từ 铅笔 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 铅笔 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store