Từ 羡慕 (xiànmù) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tiện Mộ
- Nghĩa:
- ngưỡng mộ, ghen tị (theo nghĩa tốt)
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 26
- Cấp:
- HSK 4
羡慕 (xiànmù - Tiện Mộ) nghĩa là “ngưỡng mộ, ghen tị (theo nghĩa tốt)”, ghép từ 羡 (thèm, ao ước) + 慕 (mến mộ, hâm mộ). Viết trọn từ này hết 26 nét.
Vì sao 羡慕 lại có nghĩa “ngưỡng mộ, ghen tị (theo nghĩa tốt)”
羡 xiàn - Tiện: thèm, ao ước (12 nét)
Cách nhớ: Thấy con dê béo (羊) mà chảy nước dãi há miệng (氵欠) → 'thèm muốn' = 羡.
慕 mù - Mộ: mến mộ, hâm mộ (14 nét)
Cách nhớ: Chiều tà (莫) lòng (⺗) bồi hồi nhớ ai → 'mến mộ' = 慕.
Mẹo nhớ từ 羡慕
羡 (thèm muốn) + 慕 (mến mộ) → thấy người khác mà 'ngưỡng mộ, ao ước' = 羡慕.
Câu ví dụ với 羡慕
很多人都羡慕我们。
Hěn duō rén dōu xiànmù wǒmen.
Nhiều người đều ngưỡng mộ chúng tôi.
Từ 羡慕 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.