Từ 批评 (pīpíng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Phê Bình
- Nghĩa:
- phê bình, chê trách
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 4
批评 (pīpíng - Phê Bình) nghĩa là “phê bình, chê trách”, ghép từ 批 (phê (ý kiến); loạt, lô) + 评 (bình phẩm, đánh giá). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 批评 lại có nghĩa “phê bình, chê trách”
批 pī - Phê: phê (ý kiến); loạt, lô (7 nét)
Cách nhớ: Tay (扌) đặt hai vật sát nhau so bì (比) - so xét từng tờ hồ sơ rồi hạ bút phê.
评 píng - Bình: bình phẩm, đánh giá (7 nét)
Cách nhớ: Dùng lời (讠) cho công bằng (平) → 'bình phẩm, đánh giá' = 评.
Mẹo nhớ từ 批评
Tay vạch ra (批) rồi lời lẽ cân bằng (评) chỉ điểm → 'phê bình' = 批评.
Câu ví dụ với 批评
每天因为这些小事批评她。
Měi tiān yīnwèi zhèxiē xiǎo shì pīpíng tā.
Ngày nào cũng vì mấy chuyện vặt mà trách mắng con bé.
Từ 批评 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 15: Bài học thầy dạy, nghe xong không quên?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.