Từ 影响 (yǐngxiǎng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Ảnh Hưởng
- Nghĩa:
- ảnh hưởng, tác động
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 24
- Cấp:
- HSK 3
影响 (yǐngxiǎng - Ảnh Hưởng) nghĩa là “ảnh hưởng, tác động”, ghép từ 影 (bóng, hình bóng) + 响 (vang, kêu, âm vang). Viết trọn từ này hết 24 nét.
Vì sao 影响 lại có nghĩa “ảnh hưởng, tác động”
影 yǐng - Ảnh: bóng, hình bóng (15 nét)
Cách nhớ: Ánh sáng của cảnh vật (景) hắt thành ba vệt (彡) đổ dài → cái 'bóng' = 影.
响 xiǎng - Hưởng: vang, kêu, âm vang (9 nét)
Cách nhớ: Miệng (口) phát tiếng theo một hướng (向) → âm 'vang' vọng đi = 响.
Mẹo nhớ từ 影响
影 (cái bóng) + 响 (tiếng vang) → 'bóng đổ, tiếng vọng' lan tới vật khác = ảnh hưởng = 影响.
Câu ví dụ với 影响
一点儿影响也没有。
Yìdiǎnr yǐngxiǎng yě méiyǒu.
Không có chút ảnh hưởng nào cả.
Từ 影响 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 9: Ngày hội thao
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.