Từ 尴尬 (gāngà) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Cam Giới
- Nghĩa:
- ngượng ngùng, khó xử, lúng túng
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 20
- Cấp:
- HSK 6
尴尬 (gāngà - Cam Giới) nghĩa là “ngượng ngùng, khó xử, lúng túng”, ghép từ 尴 ((尴尬) ngượng, khó xử) + 尬 ((尴尬) ngượng, khó xử). Viết trọn từ này hết 20 nét.
Vì sao 尴尬 lại có nghĩa “ngượng ngùng, khó xử, lúng túng”
尴 gān - Cam: (尴尬) ngượng, khó xử (13 nét)
Cách nhớ: Chân khoèo (尢) bị người ta giám sát (监) nhìn chằm chằm → 'ngượng, khó xử' = 尴.
尬 gà - Giới: (尴尬) ngượng, khó xử (7 nét)
Cách nhớ: Chân khoèo (尢) bị kẹt ở giữa (介) tiến lui không được → 'khó xử, lúng túng' = 尬.
Mẹo nhớ từ 尴尬
尴 và 尬 đều có bộ 尢 (chân khoèo) → đứng đi không thuận → 'lúng túng, khó xử'.
Câu ví dụ với 尴尬
听了这话,他的神色十分尴尬。
Tīng le zhè huà, tā de shénsè shífēn gāngà.
Nghe câu này xong, sắc mặt anh ấy vô cùng lúng túng.
Từ 尴尬 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.