Từ 乘坐 (chéngzuò) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Thừa Toạ
- Nghĩa:
- đi (xe, tàu), ngồi (phương tiện)
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 17
- Cấp:
- HSK 4
乘坐 (chéngzuò - Thừa Toạ) nghĩa là “đi (xe, tàu), ngồi (phương tiện)”, ghép từ 乘 (cưỡi, đáp (xe); thừa cơ, lợi dụng) + 坐 (ngồi). Viết trọn từ này hết 17 nét.
Vì sao 乘坐 lại có nghĩa “đi (xe, tàu), ngồi (phương tiện)”
乘 chéng - Thừa: cưỡi, đáp (xe); thừa cơ, lợi dụng (10 nét)
Cách nhớ: Một người trèo lên cây lúa (禾), hai chân dang hai bên (北) → 'cưỡi lên, thừa cơ' → 乘.
坐 zuò - Toạ: ngồi (7 nét)
Cách nhớ: Hai người (人 và 人) ngồi đối nhau trên nền đất (土) → 'ngồi' = 坐.
Mẹo nhớ từ 乘坐
乘 (trèo lên) + 坐 (ngồi) → trèo lên rồi ngồi vào → 'đi xe, đáp tàu' = 乘坐.
Câu ví dụ với 乘坐
多骑车或者乘坐地铁和公共汽车。
Duō qí chē huòzhě chéngzuò dìtiě hé gōnggòng qìchē.
Đi xe đạp nhiều hơn hoặc đi tàu điện và xe buýt.
Từ 乘坐 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.