Tạo vở tập viết chữ Hán
Gõ chữ Hán bạn đang học, nhận ngay một tờ vở tập viết tiếng Trung của riêng bạn: ô kẻ 米, nét mờ để đồ theo, thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ bộ thủ của đúng chữ đó. In thẳng ra giấy hoặc lưu thành file PDF - miễn phí, không cần đăng ký, không giới hạn số lần.
辶 + 斤 → Đi (辶) chỉ một quãng ném cái rìu (斤) tới là đến → khoảng cách 'gần' = 近.
亻 + 更 → Người (亻) biết cải biến (更) mọi thứ cho gọn → làm cho 'tiện' = 便.
宀 + 且 → Dưới mái nhà (宀) mọi thứ bày xếp ngay ngắn (且) → đâu vào đấy, thật 'thích hợp' = 宜.
忄 + 曼 → Trái tim (忄) thong dong, mọi việc cứ kéo dài lê thê (曼) → 'chậm rãi' = 慢.
一 + 日 → Một (一) ngày (日) lại có nét phẩy-mác xuyên xuống → mỗi ngày đổi mới, làm tốt 'hơn nữa' = 更.
比 → Hai người (匕匕) đứng sát cạnh nhau cùng chiều → đặt cạnh để 'so sánh' = 比.
辶 + 元 → Cứ bước đi (辶) hoài về phía cội nguồn (元) tận chân trời → 'xa' = 远.
长 → Tóc để 'dài' (长) là người nhiều tuổi, lớn lên làm 'trưởng' đứng đầu = 长.
⺮ + 毛 → Quản tre (⺮) gắn túm lông (毛) ở đầu → cây 'bút' lông = 笔.
辶 + 力 → Cứ ra sức (力) đi (辶) mãi sẽ tới cái 'rìa, bên' của vùng đất → 边.
八 + 厶 → Chia (八) bỏ cái riêng tư (厶) đi → còn lại của 'chung' = 公.
𠂇 + 口 → Tay (𠂇) phải đưa thức ăn lên miệng (口) → quen dùng tay 'phải' = 右.
𠃌 + 口 → Một khung lệnh (𠃌) trùm lấy cái miệng (口) ra mệnh lệnh → người 'cai quản' = 司 (đừng nhầm 同).
夕 + 卜 → Đến chiều tối (夕) mà còn ra ngoài đi bói (卜) → việc ở 'bên ngoài' = 外.
宀 + 至 → Dưới mái nhà (宀) là nơi đi tới (至) nghỉ ngơi → căn 'phòng' = 室.
𠂇 + 工 → Bàn tay (𠂇) trái cầm cây thước thợ (工) → tay làm việc là 'bên trái' = 左.
合 + 手 → Hợp (合) các ngón của bàn tay (手) lại với nhau → động tác 'cầm, lấy' = 拿.
孝 + 攵 → Cầm que (攵) đôn đốc con noi theo đạo hiếu (孝) → uốn nắn, 'dạy' = 教.
立 + 冖 + 方 → Có người đứng (立) dưới mái (冖) chếch về một phương (方) → đứng ngay 'bên cạnh' = 旁.
一 + 止 → Dừng (止) lại cho ngay ngắn theo một (一) vạch chuẩn → 'ngay thẳng' = 正.
Bảng tra 20 chữ trong tờ vở
Cùng dữ liệu với tờ vở phía trên, dạng bảng để tra nhanh và để máy đọc được.
| Chữ | Pinyin | Hán-Việt | Nghĩa | Số nét | Bộ thủ | Mẹo nhớ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 近 | jìn | Cận | gần | 7 | 辶 斤 | Đi (辶) chỉ một quãng ném cái rìu (斤) tới là đến → khoảng cách 'gần' = 近. |
| 便 | biàn | Tiện | tiện lợi; bèn | 9 | 亻 更 | Người (亻) biết cải biến (更) mọi thứ cho gọn → làm cho 'tiện' = 便. |
| 宜 | yí | Nghi | thích hợp, nên | 8 | 宀 且 | Dưới mái nhà (宀) mọi thứ bày xếp ngay ngắn (且) → đâu vào đấy, thật 'thích hợp' = 宜. |
| 慢 | màn | Mạn | chậm, chậm chạp | 14 | 忄 曼 | Trái tim (忄) thong dong, mọi việc cứ kéo dài lê thê (曼) → 'chậm rãi' = 慢. |
| 更 | gèng | Cánh | càng, hơn nữa; thay đổi | 7 | 一 日 | Một (一) ngày (日) lại có nét phẩy-mác xuyên xuống → mỗi ngày đổi mới, làm tốt 'hơn nữa' = 更. |
| 比 | bǐ | Tỉ | so sánh, so với | 4 | 比 | Hai người (匕匕) đứng sát cạnh nhau cùng chiều → đặt cạnh để 'so sánh' = 比. |
| 远 | yuǎn | Viễn | xa, xa xôi | 7 | 辶 元 | Cứ bước đi (辶) hoài về phía cội nguồn (元) tận chân trời → 'xa' = 远. |
| 长 | zhǎng | Trưởng | đứng đầu, trưởng; (cháng = dài) | 4 | 长 | Tóc để 'dài' (长) là người nhiều tuổi, lớn lên làm 'trưởng' đứng đầu = 长. |
| 笔 | bǐ | Bút | bút, cây bút | 10 | ⺮ 毛 | Quản tre (⺮) gắn túm lông (毛) ở đầu → cây 'bút' lông = 笔. |
| 边 | biān | Biên | bên, cạnh, rìa | 5 | 辶 力 | Cứ ra sức (力) đi (辶) mãi sẽ tới cái 'rìa, bên' của vùng đất → 边. |
| 公 | gōng | Công | chung, công cộng | 4 | 八 厶 | Chia (八) bỏ cái riêng tư (厶) đi → còn lại của 'chung' = 公. |
| 右 | yòu | Hữu | bên phải, phía phải | 5 | 𠂇 口 | Tay (𠂇) phải đưa thức ăn lên miệng (口) → quen dùng tay 'phải' = 右. |
| 司 | sī | Ty | cai quản, điều hành; cơ quan | 5 | 𠃌 口 | Một khung lệnh (𠃌) trùm lấy cái miệng (口) ra mệnh lệnh → người 'cai quản' = 司 (đừng nhầm 同). |
| 外 | wài | Ngoại | ngoài, bên ngoài | 5 | 夕 卜 | Đến chiều tối (夕) mà còn ra ngoài đi bói (卜) → việc ở 'bên ngoài' = 外. |
| 室 | shì | Thất | phòng, gian phòng | 9 | 宀 至 | Dưới mái nhà (宀) là nơi đi tới (至) nghỉ ngơi → căn 'phòng' = 室. |
| 左 | zuǒ | Tả | bên trái | 5 | 𠂇 工 | Bàn tay (𠂇) trái cầm cây thước thợ (工) → tay làm việc là 'bên trái' = 左. |
| 拿 | ná | Nã | cầm, lấy, mang | 10 | 合 手 | Hợp (合) các ngón của bàn tay (手) lại với nhau → động tác 'cầm, lấy' = 拿. |
| 教 | jiāo | Giáo | dạy, giảng dạy | 11 | 孝 攵 | Cầm que (攵) đôn đốc con noi theo đạo hiếu (孝) → uốn nắn, 'dạy' = 教. |
| 旁 | páng | Bàng | bên, cạnh; phía bên | 10 | 立 冖 方 | Có người đứng (立) dưới mái (冖) chếch về một phương (方) → đứng ngay 'bên cạnh' = 旁. |
| 正 | zhèng | Chính | ngay thẳng, chính, đúng | 5 | 一 止 | Dừng (止) lại cho ngay ngắn theo một (一) vạch chuẩn → 'ngay thẳng' = 正. |
Cách dùng tờ vở này cho hiệu quả
Ô đầu tiên mỗi dòng là chữ mẫu in đậm. Vài ô kế in nét mờ để bạn đồ bút lên trên — tay quen đường nét trước khi phải tự nhớ. Các ô còn lại để trống: đó mới là lúc trí nhớ thật sự làm việc.
Ô kẻ 米 không phải trang trí. Bốn đường chéo và hai đường giữa cho bạn mốc để căn: nét ngang nằm trên hay dưới đường giữa, nét phẩy bắt đầu từ đâu. Viết chữ Hán sai tỉ lệ thường không phải vì sai nét mà vì đặt nét lệch ô.
Và đừng bỏ qua dòng mẹo nhớ bộ thủ. Chữ Hán không phải hình vẽ ngẫu nhiên — 好 là 女 (nữ) cạnh 子 (tử), mẹ bên con thì là “tốt”. Nhớ được liên kết đó thì lần sau bạn dựng lại chữ từ ý nghĩa, không phải từ trí nhớ hình ảnh.
Câu hỏi thường gặp
Tạo file luyện viết chữ Hán có mất phí không?
Không. Trang này miễn phí hoàn toàn, không cần đăng ký tài khoản và không giới hạn số lần tạo. Bạn gõ chữ, bấm tạo, rồi in hoặc lưu thành PDF.
Làm sao lưu thành file PDF?
Bấm nút In ở đầu tờ vở rồi chọn 'Save as PDF' (macOS) hoặc 'Lưu dưới dạng PDF' (Windows/Chrome) trong hộp thoại in. Trình duyệt tạo PDF sẵn nên không cần cài thêm gì.
Vở tập viết này khác gì file PDF 214 bộ thủ tải sẵn?
File tải sẵn cố định nội dung, còn ở đây bạn chọn đúng chữ mình đang học - kèm thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ theo bộ thủ của chính chữ đó, thứ mà file in sẵn không có.
Nên luyện mấy lần một chữ?
Đồ theo nét mờ 3 ô đầu để tay quen đường nét, rồi viết chay phần còn lại. Viết 10 ô một chữ hôm nay rồi quay lại ngày mai hiệu quả hơn viết 30 ô một lần - trí nhớ vận động cần ngắt quãng.
Vì sao một số chữ tôi gõ vào không hiện?
Tờ vở vẽ bằng dữ liệu nét vector nên chỉ hiện chữ có sẵn dữ liệu (hiện 3.914 chữ, phủ trọn HSK 1-6). Chữ nào thiếu sẽ được liệt kê ngay dưới ô nhập thay vì âm thầm bỏ qua.
Học tiếp
- Tra cách viết từng chữ Hán — thứ tự nét, bộ thủ, từ ghép và câu ví dụ cho từng chữ.
- Hướng dẫn viết chữ Hán từ đầu — 8 nét cơ bản và quy tắc thứ tự nét.
- Lộ trình học viết tiếng Trung — đi từ HSK 1 đến HSK 6.