Kai Hanzi

Tạo vở tập viết chữ Hán

Gõ chữ Hán bạn đang học, nhận ngay một tờ vở tập viết tiếng Trung của riêng bạn: ô kẻ 米, nét mờ để đồ theo, thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ bộ thủ của đúng chữ đó. In thẳng ra giấy hoặc lưu thành file PDF - miễn phí, không cần đăng ký, không giới hạn số lần.

Xem trước · 20 chữ · 4 trang A4

1/4

Bảng tra 20 chữ trong tờ vở

Cùng dữ liệu với tờ vở phía trên, dạng bảng để tra nhanh và để máy đọc được.

ChữPinyinHán-ViệtNghĩaSố nétBộ thủMẹo nhớ
近jìnCậngần7辶 斤Đi (辶) chỉ một quãng ném cái rìu (斤) tới là đến → khoảng cách 'gần' = 近.
便biànTiệntiện lợi; bèn9亻 更Người (亻) biết cải biến (更) mọi thứ cho gọn → làm cho 'tiện' = 便.
宜yíNghithích hợp, nên8宀 且Dưới mái nhà (宀) mọi thứ bày xếp ngay ngắn (且) → đâu vào đấy, thật 'thích hợp' = 宜.
慢mànMạnchậm, chậm chạp14忄 曼Trái tim (忄) thong dong, mọi việc cứ kéo dài lê thê (曼) → 'chậm rãi' = 慢.
更gèngCánhcàng, hơn nữa; thay đổi7一 日Một (一) ngày (日) lại có nét phẩy-mác xuyên xuống → mỗi ngày đổi mới, làm tốt 'hơn nữa' = 更.
比bǐTỉso sánh, so với4比Hai người (匕匕) đứng sát cạnh nhau cùng chiều → đặt cạnh để 'so sánh' = 比.
远yuǎnViễnxa, xa xôi7辶 元Cứ bước đi (辶) hoài về phía cội nguồn (元) tận chân trời → 'xa' = 远.
长zhǎngTrưởngđứng đầu, trưởng; (cháng = dài)4长Tóc để 'dài' (长) là người nhiều tuổi, lớn lên làm 'trưởng' đứng đầu = 长.
笔bǐBútbút, cây bút10⺮ 毛Quản tre (⺮) gắn túm lông (毛) ở đầu → cây 'bút' lông = 笔.
边biānBiênbên, cạnh, rìa5辶 力Cứ ra sức (力) đi (辶) mãi sẽ tới cái 'rìa, bên' của vùng đất → 边.
公gōngCôngchung, công cộng4八 厶Chia (八) bỏ cái riêng tư (厶) đi → còn lại của 'chung' = 公.
右yòuHữubên phải, phía phải5𠂇 口Tay (𠂇) phải đưa thức ăn lên miệng (口) → quen dùng tay 'phải' = 右.
司sīTycai quản, điều hành; cơ quan5𠃌 口Một khung lệnh (𠃌) trùm lấy cái miệng (口) ra mệnh lệnh → người 'cai quản' = 司 (đừng nhầm 同).
外wàiNgoạingoài, bên ngoài5夕 卜Đến chiều tối (夕) mà còn ra ngoài đi bói (卜) → việc ở 'bên ngoài' = 外.
室shìThấtphòng, gian phòng9宀 至Dưới mái nhà (宀) là nơi đi tới (至) nghỉ ngơi → căn 'phòng' = 室.
左zuǒTảbên trái5𠂇 工Bàn tay (𠂇) trái cầm cây thước thợ (工) → tay làm việc là 'bên trái' = 左.
拿náNãcầm, lấy, mang10合 手Hợp (合) các ngón của bàn tay (手) lại với nhau → động tác 'cầm, lấy' = 拿.
教jiāoGiáodạy, giảng dạy11孝 攵Cầm que (攵) đôn đốc con noi theo đạo hiếu (孝) → uốn nắn, 'dạy' = 教.
旁pángBàngbên, cạnh; phía bên10立 冖 方Có người đứng (立) dưới mái (冖) chếch về một phương (方) → đứng ngay 'bên cạnh' = 旁.
正zhèngChínhngay thẳng, chính, đúng5一 止Dừng (止) lại cho ngay ngắn theo một (一) vạch chuẩn → 'ngay thẳng' = 正.

Cách dùng tờ vở này cho hiệu quả

Ô đầu tiên mỗi dòng là chữ mẫu in đậm. Vài ô kế in nét mờ để bạn đồ bút lên trên — tay quen đường nét trước khi phải tự nhớ. Các ô còn lại để trống: đó mới là lúc trí nhớ thật sự làm việc.

Ô kẻ 米 không phải trang trí. Bốn đường chéo và hai đường giữa cho bạn mốc để căn: nét ngang nằm trên hay dưới đường giữa, nét phẩy bắt đầu từ đâu. Viết chữ Hán sai tỉ lệ thường không phải vì sai nét mà vì đặt nét lệch ô.

Và đừng bỏ qua dòng mẹo nhớ bộ thủ. Chữ Hán không phải hình vẽ ngẫu nhiên — 好 là 女 (nữ) cạnh 子 (tử), mẹ bên con thì là “tốt”. Nhớ được liên kết đó thì lần sau bạn dựng lại chữ từ ý nghĩa, không phải từ trí nhớ hình ảnh.

Câu hỏi thường gặp

Tạo file luyện viết chữ Hán có mất phí không?

Không. Trang này miễn phí hoàn toàn, không cần đăng ký tài khoản và không giới hạn số lần tạo. Bạn gõ chữ, bấm tạo, rồi in hoặc lưu thành PDF.

Làm sao lưu thành file PDF?

Bấm nút In ở đầu tờ vở rồi chọn 'Save as PDF' (macOS) hoặc 'Lưu dưới dạng PDF' (Windows/Chrome) trong hộp thoại in. Trình duyệt tạo PDF sẵn nên không cần cài thêm gì.

Vở tập viết này khác gì file PDF 214 bộ thủ tải sẵn?

File tải sẵn cố định nội dung, còn ở đây bạn chọn đúng chữ mình đang học - kèm thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ theo bộ thủ của chính chữ đó, thứ mà file in sẵn không có.

Nên luyện mấy lần một chữ?

Đồ theo nét mờ 3 ô đầu để tay quen đường nét, rồi viết chay phần còn lại. Viết 10 ô một chữ hôm nay rồi quay lại ngày mai hiệu quả hơn viết 30 ô một lần - trí nhớ vận động cần ngắt quãng.

Vì sao một số chữ tôi gõ vào không hiện?

Tờ vở vẽ bằng dữ liệu nét vector nên chỉ hiện chữ có sẵn dữ liệu (hiện 3.914 chữ, phủ trọn HSK 1-6). Chữ nào thiếu sẽ được liệt kê ngay dưới ô nhập thay vì âm thầm bỏ qua.

Học tiếp