Kai Hanzi

Tạo vở tập viết chữ Hán

Gõ chữ Hán bạn đang học, nhận ngay một tờ vở tập viết tiếng Trung của riêng bạn: ô kẻ 米, nét mờ để đồ theo, thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ bộ thủ của đúng chữ đó. In thẳng ra giấy hoặc lưu thành file PDF - miễn phí, không cần đăng ký, không giới hạn số lần.

Xem trước · 20 chữ · 4 trang A4

1/4

Bảng tra 20 chữ trong tờ vở

Cùng dữ liệu với tờ vở phía trên, dạng bảng để tra nhanh và để máy đọc được.

ChữPinyinHán-ViệtNghĩaSố nétBộ thủMẹo nhớ
辆liàngLượngchiếc (đếm xe cộ)11车 两Một cái xe (车) chạy trên đôi (两) bánh → lượng từ đếm 'chiếc' xe = 辆.
铁tiěThiếtsắt, thép10钅 失Kim loại (钅) cứng đến mức ai cầm cũng sợ tuột mất (失) → 'sắt thép' = 铁.
银yínNgânbạc, tiền bạc11钅Kim loại (钅) trắng bền chắc (艮) ai cũng giữ → đó là 'bạc' = 银.
安ānAnyên, an ổn6宀 女Người nữ (女) ngồi yên dưới mái nhà (宀) → 'an yên' = 安.
主zhǔChủchủ, người đứng đầu5丶 王Ngọn lửa (丶) thắp trên giá nến (王) soi cả nhà → người 'chủ' đứng đầu = 主.
借jièTámượn, cho mượn, nhờ10亻 昔Người (亻) hẹn ngày trước (昔) sẽ hoàn lại món đồ → 'mượn' = 借.
典diǎnĐiểnsách chuẩn, điển tịch8曲 八Cuốn sách (phần trên) được đặt trang trọng trên giá hai chân (八) → 'sách chuẩn để tra' = 典.
句jùCúcâu5勹 口Lấy nét bao (勹) ôm gọn lời (口) lại thành một 'câu' → 句.
忘wàngVongquên7亡 心Điều mất (亡) khỏi trái tim (心) → 'quên' = 忘.
文wénVănvăn, chữ viết, văn vẻ4亠 乂Trên đỉnh (亠) có nét đan chéo (乂) như hoa văn → 'văn, chữ' = 文.
板bǎnBảntấm ván, tấm bảng8木 反Xẻ gỗ (木) ra rồi lật phẳng (反) → thành 'tấm ván' = 板.
练liànLuyệnrèn luyện, tập8纟 东Cầm sợi tơ (纟) kéo đi kéo lại như mặt trời lên ở phía đông (东) mỗi ngày → 'luyện' = 练.
网wǎngVõnglưới; mạng internet6冂 㐅Khung (冂) căng các mắt đan chéo (㐅) → tấm lưới, mạng = 网.
词cíTừtừ, lời, ngôn từ7讠 司Lời nói (讠) được sắp xếp, coi sóc (司) thành đơn vị → 'từ ngữ' = 词.
邮yóuBưubưu, gửi thư7由 阝Thư từ (由 = từ nơi gửi) chuyển qua các làng trạm (阝) → 'bưu điện, gửi thư' = 邮.
闻wénVănnghe; ngửi; tin9门 耳Ghé tai (耳) sát cửa (门) để 'nghe ngóng' tin → 闻.
静jìngTĩnhtĩnh, lặng14青 争Sắc xanh (青) làm dịu cuộc tranh giành (争) → mọi thứ 'lặng' xuống = 静.
搬bānBankhiêng, dời, chuyển13扌Tay (扌) chất đồ lên thuyền (舟), cầm sào (殳) đẩy đi nơi khác → 'dời, chuyển nhà' = 搬.
坏huàiHoạihỏng, xấu, hư7土 不Mảnh đất (土) mà 'không' (不) trồng được gì → đất 'hỏng, xấu' = 坏.
境jìngCảnhbiên giới, vùng; cảnh ngộ14土 竟Vùng đất (土) trải đến tận cùng (竟) thì gặp 'ranh giới, cảnh' = 境.

Cách dùng tờ vở này cho hiệu quả

Ô đầu tiên mỗi dòng là chữ mẫu in đậm. Vài ô kế in nét mờ để bạn đồ bút lên trên — tay quen đường nét trước khi phải tự nhớ. Các ô còn lại để trống: đó mới là lúc trí nhớ thật sự làm việc.

Ô kẻ 米 không phải trang trí. Bốn đường chéo và hai đường giữa cho bạn mốc để căn: nét ngang nằm trên hay dưới đường giữa, nét phẩy bắt đầu từ đâu. Viết chữ Hán sai tỉ lệ thường không phải vì sai nét mà vì đặt nét lệch ô.

Và đừng bỏ qua dòng mẹo nhớ bộ thủ. Chữ Hán không phải hình vẽ ngẫu nhiên — 好 là 女 (nữ) cạnh 子 (tử), mẹ bên con thì là “tốt”. Nhớ được liên kết đó thì lần sau bạn dựng lại chữ từ ý nghĩa, không phải từ trí nhớ hình ảnh.

Câu hỏi thường gặp

Tạo file luyện viết chữ Hán có mất phí không?

Không. Trang này miễn phí hoàn toàn, không cần đăng ký tài khoản và không giới hạn số lần tạo. Bạn gõ chữ, bấm tạo, rồi in hoặc lưu thành PDF.

Làm sao lưu thành file PDF?

Bấm nút In ở đầu tờ vở rồi chọn 'Save as PDF' (macOS) hoặc 'Lưu dưới dạng PDF' (Windows/Chrome) trong hộp thoại in. Trình duyệt tạo PDF sẵn nên không cần cài thêm gì.

Vở tập viết này khác gì file PDF 214 bộ thủ tải sẵn?

File tải sẵn cố định nội dung, còn ở đây bạn chọn đúng chữ mình đang học - kèm thứ tự nét từng bước và mẹo nhớ theo bộ thủ của chính chữ đó, thứ mà file in sẵn không có.

Nên luyện mấy lần một chữ?

Đồ theo nét mờ 3 ô đầu để tay quen đường nét, rồi viết chay phần còn lại. Viết 10 ô một chữ hôm nay rồi quay lại ngày mai hiệu quả hơn viết 30 ô một lần - trí nhớ vận động cần ngắt quãng.

Vì sao một số chữ tôi gõ vào không hiện?

Tờ vở vẽ bằng dữ liệu nét vector nên chỉ hiện chữ có sẵn dữ liệu (hiện 3.914 chữ, phủ trọn HSK 1-6). Chữ nào thiếu sẽ được liệt kê ngay dưới ô nhập thay vì âm thầm bỏ qua.

Học tiếp